Spesifikasi
Deskripsi
cách phát âm s|Quy tắc 1: Phát âm /s/ Khi âm cuối của từ là /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ (-p, -k, -t, -f.) · Quy tắc 2: Phát âm /iz/ Khi âm cuối của từ phát âm là các /s/, /ʃ/, /tʃ/
cách phát âm s es cách phát âm s es | Cch pht m s es CHUN trongCách phát âm s, es · – Đuôi s, es được phát âm là /s/ khi tận cùng là âm /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. · – Đuôi s, es được phát âm là /iz/ khi tận cùng là các âm /s/
cách phát âm tiếng anh cách phát âm tiếng anh | Trn b quy tc pht m tingTheo quy tắc phát âm tiếng Anh chuẩn IPA, phụ âm trong tiếng Anh được chia thành hai loại: Phụ âm hữu thanh (những âm có thể làm rung dây thanh quản, cảm nhận ·
cách phát âm đuôi ed cách phát âm đuôi ed | Cch pht m ed quy tc chunĐuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/, /θ/. (Khi sang sông phải chờ thu phí) · Đuôi /ed/ được phát âm là /id
cách phát âm ed cách phát âm ed | Cch pht m ed quy tc chunĐuôi /ed/ được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/, /θ/. (Khi sang sông phải chờ thu phí)
cách phát âm s cách phát âm s | Quy tc pht m ui SES chunCó 3 cách đọc cơ bản trong quy tắc phát âm đuôi S/ES: Đuôi s es được đọc là “s” khi tận cùng từ là: /k/, /f/, /p/, /t/, /θ/. Đuôi s es được đọc · ·
